FED4,50% 2,19%CPI Mỹ3,1% 1,74%DXY104,20 1,57%Tỷ giá USD/VND25.420 ₫ 1,22%VN-Index1.287,40 1,59%Vàng thế giới$2.348,6 1,30%Bitcoin$68.240 3,86%huy động VN5,05% 0,36%GDP Việt Nam6,93% 2,93%Bạc$30,42 0,54%Ethereum$3.560 2,07%FPT134.500 ₫ 3,17%FED4,50% 2,19%CPI Mỹ3,1% 1,74%DXY104,20 1,57%Tỷ giá USD/VND25.420 ₫ 1,22%VN-Index1.287,40 1,59%Vàng thế giới$2.348,6 1,30%Bitcoin$68.240 3,86%huy động VN5,05% 0,36%GDP Việt Nam6,93% 2,93%Bạc$30,42 0,54%Ethereum$3.560 2,07%FPT134.500 ₫ 3,17%
F
Finance ReportBáo cáo tài chính
← Quay lại Công cụ
🧾 Công cụ tài chính · Tax Calculator

Tax Calculator

Tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN) và lương sau thuế theo bảng lương 2024 của Việt Nam

Thông số đầu vào

₫/tháng
Số người phụ thuộc (con dưới 18 tuổi, cha mẹ già, người khuyết tật)
Tỷ lệ đóng BHXH + BHYT + BHTN (mặc định 10.5%)
GIẢM TRỪ GIA CẢNH 2024
• Bản thân: 11.000.000 ₫/tháng
• Người phụ thuộc: 4.400.000 ₫/người/tháng × 1 người
= 15.400.000 ₫/tháng

Kết quả

Lương sau thuế (Net Salary)
NaN ₫/tháng
Thuế TNCN phải nộp
NaN ₫/tháng
Bảo hiểm (BHXH + BHYT + BHTN)
NaN ₫/tháng
Thuế suất hiệu dụng
0,00%

Tóm tắt

Lương gộp30.000.000
− Bảo hiểm bắt buộcNaN
− Giảm trừ bản thân-11.000.000
− Giảm trừ người phụ thuộc-4.400.000
Thu nhập tính thuếNaN
− Thuế TNCNNaN
Lương thực nhận (Net)NaN

Cách tính từng bước(nhấn để xem)

📚 Bảng thuế TNCN 2024 (Việt Nam)

BậcThu nhập tính thuế/thángThuế suất
1Đến 5 triệu5%
2Trên 5 triệu đến 10 triệu10%
3Trên 10 triệu đến 18 triệu15%
4Trên 18 triệu đến 32 triệu20%
5Trên 32 triệu đến 52 triệu25%
6Trên 52 triệu đến 80 triệu30%
7Trên 80 triệu35%

Thông tin chi tiết